Chuyển đến nội dung chính

Atisô

Atisô
Tên khoa học: Cynara scolymus Asteraceae
Tên gọi khác: Actisô, Actiso, Artichoke
Thành phần:
Cynarin (vị rất đắng) (diester cafeic của acid quinic), các chất phân hủy của Cynarin như acid cafeic, acid clorogenic, neoclorogenic.
Flavonoid: luteolin (Scolymosid, cyanosid, cynarotriosid)
Pectin, Acid malic, Sterol, Alcol triterpenic, Sapogenin)
Muối hữu cơ của kinh loại (nhiều nhất là muối Kali)
Tanin

Công dụng:
Tác dụng chính là từ Cynarin (flavonoid chỉ có tác dụng phụ): Phục hồi tế bào gan, làm tăng chức năng chống độc của gan, phòng ngữa xơ vữa động mạch, làm hạ cholesterol, giảm lipid máu, bảo vệ gan, thông tiểu tiện.

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Các nhóm chất có trong dược liệu

Các nhóm chất có trong dược liệu: 1. Muối vô cơ 2. Acid hữu cơ 3. Carbohydrate (Glucid) 4. Glycosid 5. Nhựa 6. Lipid (chất béo) 1. Muối vô cơ Muối: dạng hòa tan trong dịch tế bào trong cây. Muối Kali, Natri… clorid, sulfat, carbonat, phosphat... Tác dụng: Muối tham gia điều hòa: Áp suất thẩm thấu trong tế bào thực vật. Áp suất thẩm thấu trong cơ thể động vật. 2. Acid hữu cơ Acid hữu cơ: Là hợp chất có chứa nhóm Carboxyl. Có công thức chung là R-COOH (trong đó R là gốc Hydrocarbon) Tồn tại dưới 3 dạng: Tự do: vị chua, tập trung ở quả Muối: giảm hoặc mất vị chua Ester: làm cho quả chính có mùi thơm Tác dụng: Acid acetic, citric, tartric.. Dùng trong thực phẩm Chanh, cam, mơ, me, sơn tra: lợi tiểu, nhuận tràng, kích thích tiêu hóa. Acid benzonic, muối Natri benzoate: sát khuẩn, long đàm. Acid quisqualic: diệt giun sán. 3. Carbohydrate (Glucid) Monosaccharide (đường đơn) Đường: Tên gọi chung của những chất hóa học thuộc nhóm phân tử cacbohydrat gồm: Đ

Điều trị hỗ trợ bệnh viêm loét miệng

Bệnh viêm loét miệng hay các tên gọi khác như lở miệng, nhiệt miệng, mặt trăng mặt trời... Ngoài điều trị dùng thuốc còn kết hợp các biện pháp điều trị hỗ trợ sau: - Bổ sung vitamin B12, vitamin PP, kẽm. - Dùng bàn chải đánh răng mềm, chỉ nha khoa và chải nướu đầu mềm để vệ sinh răng miệng. - Tránh các loại thức ăn kích thích tại chỗ như: các loại mắm, tiêu, ớt, gia vị cay; các loại thức uống có cồn, caffeine.

Linh chi

Linh chi Tên khoa học: Ganoderma lucidum Ganodermataceae Tên gọi khác: Nấm linh chi, Nấm trường thọ, Đoản thảo Thành phần: Lignin, Glucid, Hợp chất chứa nito, steroid, acid admin, nguyên tố vi lượng Công dụng: Bổ khí huyết, an thần Điều hòa miễn dịch Chữa bệnh: Suy nhược thần kinh, chóng mặt, mất ngủ Huyết áp tăng, tăng cholesterol máu, xơ vữa mạch máu Viêm gan, dị ứng Tiêu hóa kém, tiểu đường.